HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

哇

oa
  1. waHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)trợ từ
    trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ)
    例: 这里的东西真不少哇! – Đồ ở đây nhiều thật đấy!
9
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

哇
wa
oa
trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ)
口 miệng, nói, ăn + 圭
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
封fēng
phong
lá, bức (lượng từ cho thư)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 寸 tấc, tay
信封
xìnfēng · phong bì
Đồng thanh bàng
同声旁
鞋xié
hài
giày
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 革 da thuộc
球鞋
qiúxié · giày thể thao
Đồng thanh bàng
同声旁
挂guà
quải
treo, ngắt điện thoại
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
挂钩
guàgōu · cái móc; (động từ) gắn với, liên kết với
Đồng thanh bàng
同声旁
佳jiā
giai
tốt nhất; tối ưu
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người
最佳
zuìjiā · tốt nhất; tối ưu
Đồng thanh bàng
同声旁
娃wá
oa
em bé; búp bê
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ
娃娃
wáwa · em bé; búp bê
Đồng thanh bàng
同声旁
蛙wā
oa
con ếch
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 虫 sâu bọ
青蛙
qīngwā · con ếch
Đồng thanh bàng
同声旁
卦guà
quái
bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 卜
八卦
bāguà · bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư
Đồng thanh bàng
同声旁
闺guī
khuê
con gái (khẩu ngữ); cô gái
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 门 cửa
闺女
guīnü · con gái (khẩu ngữ); cô gái
Đồng thanh bàng
同声旁
桂guì
quế
hoa quế
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ
桂花
guìhuā · hoa quế
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 哇

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

挖wā
oạt
đào; (bóng) lôi kéo (người tài)HSK6
瓦wǎ
ngoã
ngói; oát (đơn vị công suất)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác