惊讶
kinh ngạc
- jīngyàHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 驚訝kinh ngạc; ngạc nhiên例: 我很惊讶在这儿看到你。 – Tôi rất ngạc nhiên khi gặp bạn ở đây.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
惊
jīng
kinh
kinh ngạc; giật mình; làm kinh động
忄 tim, tình cảm + 京
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 京 | jīng kinh | Bắc Kinh | 北京 Běijīng · Bắc Kinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 凉 | liáng lương | mát; nguội; lạnh Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 冫 băng, lạnh | 凉快 liángkuai · mát mẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 景 | jǐng cảnh | cảnh; phong cảnh Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 景色 jǐngsè · cảnh sắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晾 | liàng lượng | phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晾 liàng · phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谅 | liàng lượng | tha thứ Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói | 原谅 yuánliàng · tha thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲸 | jīng kình | cá voi Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 鱼 cá | 鲸 jīng · cá voi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掠 | lüè lược | cướp đoạt; cướp bóc Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay | 掠夺 lüèduó · cướp đoạt; cướp bóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 惊讶
讶
yà
ngạc
讠 lời nói + 牙
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 穿 | chuān xuyên | mặc Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 穴 hang, lỗ | 穿上 chuānshang · mặc vào; đi (giày) vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牙 | yá nha | răng | 刷牙 shuā yá · đánh răng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呀 | ya nha | trợ từ ngữ khí (biến âm của 啊) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哎呀 āiyā · ôi; trời ơi (ngạc nhiên, tiếc nuối, than phiền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芽 | yá nha | mầm; chồi non Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 艹 cỏ, cây | 发芽 fāyá · nảy mầm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邪 | xié tà | tà; bất chính; (khẩu ngữ) quái lạ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 邪恶 xié'è · tà ác; độc ác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雅 | yǎ nhã | tao nhã; thanh lịch Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 隹 chim | 高雅 gāoyǎ · tao nhã; thanh lịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鸦 | yā nha | im phăng phắc; lặng ngắt như tờ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 鸟 chim | 鸦雀无声 yāquè-wúshēng · im phăng phắc; lặng ngắt như tờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 惊讶
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.