搜集
sưu tập
- sōujíHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từthu thập; sưu tầm例: 为了写论文,他搜集了大量资料。 – Để viết luận văn, anh ấy đã thu thập rất nhiều tài liệu.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
搜
sōu
sưu
tìm, lục soát; tìm kiếm (trên mạng)
扌 tay, động tác tay + 叟
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 瘦 | shòu sấu | gầy Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh | 瘦 shòu · gầy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嫂 | sǎo tẩu | chị dâu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 女 phụ nữ | 嫂子 sǎozi · chị dâu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 艘 | sōu sưu | chiếc (lượng từ cho tàu thuyền) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 舟 thuyền | 艘 sōu · chiếc (lượng từ cho tàu thuyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 搜集
集
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 搜集
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.