HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

耽误

đam lụ
  1. dānwuHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 耽誤
    bỏ lỡ, làm trễ nải
    例: 这件事会耽误你的工作。 – Chuyện này sẽ làm lỡ việc của bạn.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

耽
dāng
đam
耳 tai + 冘
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
枕zhěn
chẩm
gối; gối đầu lên
Hình bàng: 耳 tai ≠ 木 cây, gỗ
枕头
zhěntou · cái gối
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 耽误
误
wù
ngộ
nhầm; lỡ, làm lỡ
讠 lời nói + 吴
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
娱yú
du
văn nghệ giải trí
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 女 phụ nữ
文娱
wényú · văn nghệ giải trí
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 耽误

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác