科普
khoa phổ
- kēpǔHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphổ biến khoa học; phổ cập kiến thức例: 这位教授经常写一些有趣的科普文章。 – Vị giáo sư này thường viết những bài phổ biến khoa học thú vị.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
科
kē
khoa
môn học; khoa (bệnh viện, trường)
禾 lúa + 斗
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 斗 | dòu đấu | đấu, đánh nhau; tranh đấu; thi thố | 奋斗 fèndòu · phấn đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抖 | dǒu đẩu | run; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phui Hình bàng: 禾 lúa ≠ 扌 tay, động tác tay | 颤抖 chàndǒu · run rẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魁 | kuí khôi | đoạt giải nhất; đứng đầu Hình bàng: 禾 lúa ≠ 鬼 ma quỷ | 夺魁 duókuí · đoạt giải nhất; đứng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 科普
普
pǔ
phổ
日 mặt trời, thời gian + 並
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 碰 | pèng bính | gặp phải, đụng phải Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 石 đá | 碰到 pèngdào · tình cờ gặp; gặp phải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谱 | pǔ phả | phổ (nhạc); bản nhạc, sách phả; chừng mực (khẩu ngữ) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 讠 lời nói | 乐谱 yuèpǔ · bản nhạc; nhạc phổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 科普
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.