HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

危机

nguy cơ
  1. wēijīHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 危機
    khủng hoảng; nguy cơ
    例: 公司终于度过了这次经济危机。 – Công ty cuối cùng đã vượt qua được cuộc khủng hoảng kinh tế này.
12
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

危
wēi
nguy
厄 khốn khó + ⺈
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
负fù
phụ
gánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ)
Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 贝 tiền, của cải
负责
fùzé · phụ trách
Đồng thanh bàng
同声旁
尔ěr
nhĩ
đôi khi
Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 小 nhỏ
偶尔
ǒu'ěr · đôi khi
Đồng thanh bàng
同声旁
脆cuì
sái
giòn; (giọng) trong trẻo
Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
干脆
gāncuì · dứt khoát
Đồng thanh bàng
同声旁
诡guǐ
quỷ
quỷ kế; mưu mẹo
Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 讠 lời nói
诡计
guǐjì · quỷ kế; mưu mẹo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 危机
机
jī
cơ
木 cây, gỗ + 几
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
几jǐ
kỷ
mấy几乎
jīhū · hầu như, gần như
Đồng thanh bàng
同声旁
虎hǔ
hổ
con hổ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 虍 vằn hổ
老虎
lǎohǔ · con hổ
Đồng thanh bàng
同声旁
朵duǒ
đóa
bông
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 木 cây, gỗ
耳朵
ěrduo · tai
Đồng thanh bàng
同声旁
肌jī
cơ
cơ bắp
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肌肉
jīròu · cơ bắp
Đồng thanh bàng
同声旁
讥jī
cơ
chế giễu; cười nhạo
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói
讥笑
jīxiào · chế giễu; cười nhạo
Đồng thanh bàng
同声旁
饥jī
cơ
đói; nạn đói
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 饣 ăn uống
饥饿
jī'è · đói; nạn đói
Đồng thanh bàng
同声旁
冗rǒng
nhũng
dài dòng; rườm rà
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 冖 che phủ
冗长
rǒngcháng · dài dòng; rườm rà
Đồng thanh bàng
同声旁
秃tū
thốc
hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 禾 lúa
秃
tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 危机

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

危及wēijí
nguy cập
nguy hại đến; đe dọa (tính mạng, an toàn)HSK7-9
危急wēijí
nguy cấp
nguy cấp; nguy kịchHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác