定制
định chế
- dìngzhìHSK6 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 定製đặt làm riêng; may đo例: 这套西服是专门定制的。 – Bộ com-lê này được đặt may riêng.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
定
dìng
định
định, quyết định; đặt (trước)
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 淀 | diàn điến | lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy | 沉淀 chéndiàn · lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绽 | zhàn trán | nở rộ; bừng nở | 绽放 zhànfàng · nở rộ; bừng nở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 定制
制
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 定制
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 制定 | zhìdìng chế định | lập ra, thiết lập | HSK3 |