HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

剑

kiếm
  1. jiànHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 劍
    kiếm; gươm
    例: 这把古代的剑现在放在博物馆里。 – Thanh kiếm cổ này hiện được đặt trong viện bảo tàng.
8
chữ dễ nhầm
16
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

剑
jiàn
kiếm
kiếm; gươm
刂 dao, cắt + 佥
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
检jiǎn
kiểm
kiểm tra
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 木 cây, gỗ
检查
jiǎnchá · kiểm tra
Đồng thanh bàng
同声旁
脸liǎn
liễn
mặt
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
脸盆
liǎnpén · chậu rửa mặt
Đồng thanh bàng
同声旁
险xiǎn
hiểm
nguy hiểm; hiểm trở
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
保险
bǎoxiǎn · bảo hiểm
Đồng thanh bàng
同声旁
验yàn
nghiệm
kiểm tra, xét nghiệm; có hiệu nghiệm
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 马 ngựa
经验
jīngyàn · kinh nghiệm
Đồng thanh bàng
同声旁
签qiān
thiêm
ký (tên)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ ⺮ tre
签订
qiāndìng · ký kết
Đồng thanh bàng
同声旁
捡jiǎn
kiểm
nhặt
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay
捡
jiǎn · nhặt
Đồng thanh bàng
同声旁
俭jiǎn
kiệm
cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người
勤俭
qínjiǎn · cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm
Đồng thanh bàng
同声旁
敛liǎn
liễm
kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 攵 đánh, hành động
收敛
shōuliǎn · kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 剑

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (7)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

见jiàn
kiến
thấy; gặpHSK1
件jiàn
kiện
cái (dùng cho sự việc, quần áo)HSK2
建jiàn
kiến
xây, xây dựng; lậpHSK3
键jiàn
kiện
phím (đàn, bàn phím)HSK5
箭jiàn
tiễn
mũi tênHSK6
贱jiàn
tiện
rẻ; hèn hạ; thấp hènHSK7-9
溅jiàn
tiễn
bắn tóe; văng tung tóeHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (9)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

间jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)HSK1
减jiǎn
giảm
giảm, bớt; trừHSK4
肩jiān
kiên
vaiHSK5
剪jiǎn
tiển
cắt (bằng kéo)HSK5
尖jiān
tiêm
nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinhHSK6
捡jiǎn
kiểm
nhặtHSK6
兼jiān
kiêm
kiêm; đồng thời; gấp đôiHSK7-9
煎jiān
chiên
rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc)HSK7-9
拣jiǎn
giản
nhặt; lựa; chọnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác