HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

潮湿

triều thấp
  1. cháoshīHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 潮濕
    ẩm ướt
    例: 空气有些潮湿。 – Không khí hơi ẩm ướt.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

潮
cháo
triều
thủy triều; ẩm; hợp mốt
氵 nước + 朝
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
朝cháo
triều
về hướng
Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
王朝
wángcháo · vương triều; triều đại
Đồng thanh bàng
同声旁
嘲cháo
trào
chế giễu; trêu chọc
Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘲弄
cháonòng · chế giễu; trêu chọc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 潮湿
湿
shī
thấp
ướt, ẩm
氵 nước + 显
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
显xiǎn
hiển
lộ ra, hiện ra; trông có vẻ
Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian
明显
míngxiǎn · rõ ràng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 潮湿

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

超市chāoshì
siêu thị
siêu thịHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác