HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

军人

quân nhân
  1. jūnrénHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 軍人
    quân nhân, bộ đội
    例: 他爷爷年轻时是一名军人。 – Hồi trẻ ông nội anh ấy là một quân nhân.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

军
jūn
quân
冖 che phủ + 车
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
车chē
xa
xe
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 十 mười
车票
chēpiào · vé xe; vé tàu
Đồng thanh bàng
同声旁
连lián
liên
nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也)
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 辶 đi, di chuyển
连忙
liánmáng · vội vã
Đồng thanh bàng
同声旁
阵zhèn
trận
trận, khoảng thời gian
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阵雨
zhènyǔ · mưa rào
Đồng thanh bàng
同声旁
挥huī
huy
vẫy
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 扌 tay, động tác tay
发挥
fāhuī · phát huy
Đồng thanh bàng
同声旁
库kù
khố
kho
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 广 mái nhà rộng
车库
chēkù · nhà để xe; ga-ra
Đồng thanh bàng
同声旁
晕yūn
vựn
chóng mặt; choáng váng; ngất
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 日 mặt trời, thời gian
晕车
yùnchē · say xe
Đồng thanh bàng
同声旁
斩zhǎn
trảm
chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 斤 cái rìu
斩钉截铁
zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết
Đồng thanh bàng
同声旁
荤hūn
huân
đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 艹 cỏ, cây
荤
hūn · đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu
Đồng thanh bàng
同声旁
浑hún
hồn
khắp người; toàn thân
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 氵 nước
浑身
húnshēn · khắp người; toàn thân
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 冖 dễ lẫn với 宀: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 军人
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
八bā
bát
tám八成
bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là
Chữ hình cận
形近字
入rù
nhập
vào; gia nhập进入
jìnrù · đi vào; bước vào
Chữ hình cận
形近字
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 军人

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác