HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

撒

tản
  1. sāHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    thả; buông; tung, quăng (lưới)
    例: 渔民们把网撒进了海里。 – Những người đánh cá quăng lưới xuống biển.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

撒
sā
tản
thả; buông; tung, quăng (lưới)
扌 tay, động tác tay + 散
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
散sàn
tản
tan, giải tán; tản ra散步
sànbù · tản bộ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 撒

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

洒sǎ
sái
rắc, vẩy; làm đổ, làm vãiHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác