棉
miên
- miánHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từbông; (vải) cotton例: 这件衬衫是纯棉的,穿着很舒服。 – Chiếc áo sơ mi này bằng cotton nguyên chất, mặc rất dễ chịu.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
棉
mián
miên
bông; (vải) cotton
木 cây, gỗ + 帛
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 锦 | jǐn cẩm | cờ thêu (tặng để cảm ơn, khen thưởng) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 钅 kim loại | 锦旗 jǐnqí · cờ thêu (tặng để cảm ơn, khen thưởng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绵 | mián miên | bọt biển; mút xốp Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 纟 tơ, sợi | 海绵 hǎimián · bọt biển; mút xốp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 棉
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.