中央
trung ương
- zhōngyāngHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từtrung tâm, chính giữa; trung ương例: 城市中央有一座公园。 – Ở trung tâm thành phố có một công viên.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
中
zhōng
trung
giữa; trong
丨 + 口
4 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 钟 | zhōng chung | đồng hồ (treo tường, để bàn); chuông Hình bàng: 丨 ≠ 钅 kim loại | 分钟 fēnzhōng · phút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 种 | zhǒng chủng | loại, kiểu; hạt giống Hình bàng: 丨 ≠ 禾 lúa | 各种 gèzhǒng · các loại, đủ loại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冲 | chōng xung | xông, xô đẩy Hình bàng: 丨 ≠ 冫 băng, lạnh | 冲动 chōngdòng · bốc đồng, nóng vội; sự thôi thúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忠 | zhōng trung | lòng trung thành; trung thành Hình bàng: 丨 ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 忠心 zhōngxīn · lòng trung thành; trung thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肿 | zhǒng trũng | sưng Hình bàng: 丨 ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肿瘤 zhǒngliú · khối u | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 衷 | zhōng trung | ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu Hình bàng: 丨 ≠ 衣 áo quần | 初衷 chūzhōng · ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仲 | zhòng trọng | trọng tài (phân xử tranh chấp) Hình bàng: 丨 ≠ 亻 người | 仲裁 zhòngcái · trọng tài (phân xử tranh chấp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 中央
央
yāng
ương
大 to lớn + 冂
5 nét · kết cấu độc thể · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 英 | yīng anh | tiếng Anh; chữ tiếng Anh Hình bàng: 大 to lớn ≠ 艹 cỏ, cây | 英文 Yīngwén · tiếng Anh; chữ tiếng Anh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 映 | yìng ánh | chiếu, phản chiếu; chiếu (phim) Hình bàng: 大 to lớn ≠ 日 mặt trời, thời gian | 反映 fǎnyìng · phản ánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秧 | yāng ương | ương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc) Hình bàng: 大 to lớn ≠ 禾 lúa | 秧歌 yāngge · ương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殃 | yāng ương | gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ Hình bàng: 大 to lớn ≠ 歹 xấu, chết | 遭殃 zāoyāng · gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 中央
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.