HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

收购

thu cố
  1. shōugòuHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 收購
    thu mua; mua lại (công ty)
    例: 那家小公司去年被一家大企业收购了。 – Công ty nhỏ đó năm ngoái đã bị một doanh nghiệp lớn mua lại.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

收
shōu
thu
nhận
攵 đánh, hành động + 丩
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
叫jiào
giao
gọi, tên gọi
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 口 miệng, nói, ăn
叫作
jiàozuò · gọi là; được gọi là
Đồng thanh bàng
同声旁
纠jiū
củ
tranh chấp; xích mích
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 纟 tơ, sợi
纠纷
jiūfēn · tranh chấp; xích mích
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 收购
购
gòu
cố
mua (văn viết)
贝 tiền, của cải + 勾
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
构gòu
cấu
tạo thành, cấu thành
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ
构成
gòuchéng · tạo thành, cấu thành
Đồng thanh bàng
同声旁
沟gōu
câu
mương, rãnh
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước
沟通
gōutōng · trao đổi, thấu hiểu
Đồng thanh bàng
同声旁
勾gōu
câu
đánh dấu tích; khoanh, gạch; gợi lên (ký ức)
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 勹 bọc lại
勾勒
gōulè · phác họa; phác thảo
Đồng thanh bàng
同声旁
钩gōu
câu
móc; câu; đan móc (len)
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 钅 kim loại
钩子
gōuzi · cái móc
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 收购

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác