播
bá
- bōHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphát (sóng); gieo (hạt)例: 电视台明天晚上播这部电影。 – Đài truyền hình tối mai phát bộ phim này.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
播
bō
bá
phát (sóng); gieo (hạt)
扌 tay, động tác tay + 番
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 翻 | fān phiên | lật, giở Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翻译 fānyì · phiên dịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 番 | fān phiên | lần, phen, hồi (lượng từ) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 田 ruộng | 番茄 fānqié · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 播
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 拨 | bō bát | gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp | HSK7-9 |