HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

占比

chiếm tỷ
  1. zhànbǐHSK6 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ
    tỉ lệ; tỉ trọng
    例: 女生在我们班的占比超过一半。 – Tỉ lệ nữ sinh trong lớp chúng tôi chiếm hơn một nửa.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

占
zhàn
chiêm
chiếm
口 miệng, nói, ăn + ⺊
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
点diǎn
điểm
giờ (trong thời gian)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 灬 lửa
地点
dìdiǎn · địa điểm
Đồng thanh bàng
同声旁
店diàn
điếm
cửa hàng; tiệm; quán
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 广 mái nhà rộng
饭店
fàndiàn · nhà hàng; khách sạn
Đồng thanh bàng
同声旁
站zhàn
trạm
đứng, trạm
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 立 đứng
车站
chēzhàn · bến xe; nhà ga
Đồng thanh bàng
同声旁
贴tiē
thiếp
dán
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 贝 tiền, của cải
补贴
bǔtiē · trợ cấp; khoản phụ cấp
Đồng thanh bàng
同声旁
战zhàn
chiến
thách thức
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 戈 vũ khí
挑战
tiǎozhàn · thách thức
Đồng thanh bàng
同声旁
粘zhān
niêm
dán; dính
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 米 gạo
粘贴
zhāntiē · dán
Đồng thanh bàng
同声旁
钻zuān
khoan
khoan; chui (vào); đi sâu (nghiên cứu)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại
钻研
zuānyán · nghiền ngẫm; đi sâu nghiên cứu
Đồng thanh bàng
同声旁
帖tiě
thiệp
thiếp mời
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 巾 khăn, vải
请帖
qǐngtiě · thiếp mời
Đồng thanh bàng
同声旁
沾zhān
triêm
dính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng ké
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
沾光
zhānguāng · được thơm lây; hưởng ké
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 占比
比
bǐ
tỷ
so sánh
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
批pī
phê
phê duyệt; phê bình, chỉ trích批评
pīpíng · phê bình
Đồng thanh bàng
同声旁
庇bì
tí
bao che; che giấu包庇
bāobì · bao che; che giấu
Đồng thanh bàng
同声旁
屁pì
thí
mông; đít; phần đuôi屁股
pìgu · mông; đít; phần đuôi
Đồng thanh bàng
同声旁
皆jiē
giai
đều; tất cả (văn viết)皆大欢喜
jiēdàhuānxǐ · ai nấy đều vui vẻ, hài lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
昆kūn
côn
côn trùng昆虫
kūnchóng · côn trùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 占比

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác