高原
cao nguyên
- gāoyuánHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từcao nguyên例: 刚到高原的人容易觉得头疼。 – Người mới lên cao nguyên dễ bị đau đầu.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
高
gāo
cao
cao
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 搞 | gǎo | làm | 搞好 gǎohǎo · làm tốt, xây dựng tốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敲 | qiāo xao | gõ | 敲门 qiāo mén · gõ cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稿 | gǎo cảo | bản thảo; bài gửi đăng | 稿件 gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 高原
原
yuán
nguyên
nguyên; vốn; cũ, trước đây
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 愿 | yuàn nguyện | mong, chúc; bằng lòng, muốn | 愿意 yuànyì · muốn; bằng lòng; sẵn lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 源 | yuán nguyên | nguồn điện | 电源 diànyuán · nguồn điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 高原
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.