HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

密度

mật độ
  1. mìdùHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    mật độ; tỉ trọng
    例: 这个城市人口密度很大,交通压力也不小。 – Thành phố này mật độ dân số rất cao, áp lực giao thông cũng không nhỏ.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

密

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 密度
度
dù
độ
độ (nhiệt độ, góc); mức độ
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
渡dù
độ
qua (sông, biển); vượt qua (khó khăn)过渡
guòdù · quá độ; chuyển tiếp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 密度

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác