规划
quy hoa
- guīhuàHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từ / động từphồn thể 規劃quy hoạch, lên kế hoạch; kế hoạch例: 你对自己的未来有什么规划? – Bạn có kế hoạch gì cho tương lai của mình?
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
规
guī
quy
见 nhìn + 夫
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夫 | fu phu | bác sĩ, đại phu | 大夫 dàifu · bác sĩ, đại phu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扶 | fú phù | đỡ, dìu; vịn Hình bàng: 见 nhìn ≠ 扌 tay, động tác tay | 扶持 fúchí · nâng đỡ; hỗ trợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肤 | fū phu | da Hình bàng: 见 nhìn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 皮肤 pífū · da | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窥 | kuī khuy | nhìn trộm; rình mò (đời tư) Hình bàng: 见 nhìn ≠ 穴 hang, lỗ | 偷窥 tōukuī · nhìn trộm; rình mò (đời tư) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 规划
划
huà
hoa
chèo (thuyền)
刂 dao, cắt + 戈
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 找 | zhǎo tảo | tìm Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 找到 zhǎodào · tìm thấy; tìm được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 戈 | ē qua | can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột | 干戈 gāngē · can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伐 | fá phạt | chặt; đốn (cây) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người | 砍伐 kǎnfá · chặt; đốn (cây) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 规划
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 桂花 | guìhuā quế hoa | hoa quế | HSK7-9 |