HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

启示

khải thị
  1. qǐshìHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 啟示
    gợi ý, gợi mở; bài học rút ra; khải thị
    例: 这次失败给了我们一个重要的启示。 – Thất bại lần này đã cho chúng tôi một bài học quan trọng.
11
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

启
qǐ
khải
口 miệng, nói, ăn + 户
7 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
护hù
hộ
bảo vệ; che chở; bênh vực
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
护照
hùzhào · hộ chiếu
Đồng thanh bàng
同声旁
户hù
hộ
hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhà窗户
chuānghu · cửa sổ
Đồng thanh bàng
同声旁
肩jiān
kiên
vai
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
并肩
bìngjiān · kề vai; sát cánh; sóng vai
Đồng thanh bàng
同声旁
炉lú
lò
lò vi sóng
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa
微波炉
wēibōlú · lò vi sóng
Đồng thanh bàng
同声旁
妒dù
đố
ghen tị; đố kỵ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ
忌妒
jìdu · ghen tị; đố kỵ
Đồng thanh bàng
同声旁
雇gù
cố
thuê; mướn (người, xe)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 隹 chim
雇佣
gùyōng · thuê mướn (lao động)
Đồng thanh bàng
同声旁
芦lú
lô
hoa lau; bông lau sậy
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây
芦花
lúhuā · hoa lau; bông lau sậy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 启示
示
shì
thị
二 hai + 小
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
际jì
tế
quốc tế
Hình bàng: 二 hai ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
国际
guójì · quốc tế
Đồng thanh bàng
同声旁
标biāo
tiêu
đánh dấu; ghi (giá, ký hiệu)
Hình bàng: 二 hai ≠ 木 cây, gỗ
标题
biāotí · tiêu đề, đầu đề
Đồng thanh bàng
同声旁
奈nài
nại
bất lực
Hình bàng: 二 hai ≠ 大 to lớn
无奈
wúnài · bất lực
Đồng thanh bàng
同声旁
宗zōng
tông
vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái
Hình bàng: 二 hai ≠ 宀 mái nhà
宗教
zōngjiào · tôn giáo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 启示

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

启事qǐshì
khải sự
mẩu thông báo, tin đăngHSK5

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

其实qíshí
kỳ thật
thực raHSK3
歧视qíshì
kỳ thị
kỳ thị; phân biệt đối xửHSK7-9
气势qìshì
khí thế
khí thế; uy thế; vẻ hùng vĩHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác