HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

透

thấu
  1. tòuHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ / tính từ
    thấm qua, lọt qua; thấu, hết mức
    例: 雨太大了,我的衣服都湿透了。 – Mưa to quá, quần áo tôi ướt sũng cả rồi.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

透
tòu
thấu
thấm qua, lọt qua; thấu, hết mức
辶 đi, di chuyển + 秀
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
秀xiù
tú
ưu tú
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 禾 lúa
优秀
yōuxiù · ưu tú
Đồng thanh bàng
同声旁
绣xiù
tú
thêu
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 纟 tơ, sợi
刺绣
cìxiù · thêu; đồ thêu
Đồng thanh bàng
同声旁
锈xiù
tú
gỉ sét; (V) bị gỉ
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 钅 kim loại
锈
xiù · gỉ sét; (V) bị gỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
诱yòu
dụ
dụ dỗ; dụ, nhử
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói
引诱
yǐnyòu · dụ dỗ; dụ, nhử
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 透

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

头tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)HSK2
投tóu
đầu
ném; bỏ (vào); gửiHSK4
偷tōu
thâu
ăn trộmHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác