透
thấu
- tòuHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ / tính từthấm qua, lọt qua; thấu, hết mức例: 雨太大了,我的衣服都湿透了。 – Mưa to quá, quần áo tôi ướt sũng cả rồi.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
透
tòu
thấu
thấm qua, lọt qua; thấu, hết mức
辶 đi, di chuyển + 秀
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秀 | xiù tú | ưu tú Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 禾 lúa | 优秀 yōuxiù · ưu tú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绣 | xiù tú | thêu Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 纟 tơ, sợi | 刺绣 cìxiù · thêu; đồ thêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锈 | xiù tú | gỉ sét; (V) bị gỉ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 钅 kim loại | 锈 xiù · gỉ sét; (V) bị gỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诱 | yòu dụ | dụ dỗ; dụ, nhử Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói | 引诱 yǐnyòu · dụ dỗ; dụ, nhử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 透
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.