嗓子
tang tử
- sǎngziHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từcổ họng例: 昨天唱了一晚上歌,今天嗓子都哑了。 – Hôm qua hát cả buổi tối, hôm nay khàn hết cả giọng.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
嗓
sǎng
tang
口 miệng, nói, ăn + 桑
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 桑 | sāng tang | bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ | 沧桑 cāngsāng · bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嗓子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 嗓子
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.