HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

歌唱

ca xướng
  1. gēchàngHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ
    ca hát; hát
    例: 孩子们在舞台上快乐地歌唱。 – Các em nhỏ vui vẻ ca hát trên sân khấu.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

歌
gē
ca
bài hát
欠 há miệng, thiếu + 哥
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
哥gē
ca
anh trai哥哥
gēge · anh trai
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 歌唱
唱
chàng
xướng
hát
口 miệng, nói, ăn + 昌
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
倡chàng
xướng
đề xướng, khởi xướng, cổ vũ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người
倡导
chàngdǎo · đề xướng, khởi xướng, cổ vũ
Đồng thanh bàng
同声旁
昌chāng
xương
thịnh vượng; hưng thịnh昌盛
chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh
Đồng thanh bàng
同声旁
猖chāng
xương
ngông cuồng; hung hăng; hoành hành
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 犭 thú vật
猖狂
chāngkuáng · ngông cuồng; hung hăng; hoành hành
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 歌唱

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)

Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.

唱歌chànggē
xướng ca
hátHSK1
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác