HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

盘

bàn
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    pánHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từ / lượng từphồn thể 盤
    đĩa, mâm; (lượng từ) đĩa, ván
    例: 我点了一盘炒饭。 – Tôi gọi một đĩa cơm rang.
  2. 2.
    pánHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 盤
    cuộn; xếp (chân); kiểm kê; (danh từ) đĩa, mâm
    例: 他盘着腿坐在地毯上看书。 – Anh ấy ngồi xếp bằng trên thảm đọc sách.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

盘
pán
bàn
đĩa, mâm; (lượng từ) đĩa, ván
皿 đồ đựng + 舟
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
舟zhōu
chu
thuyền rồng龙舟
lóngzhōu · thuyền rồng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 盘

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

判pàn
phán
phán đoán; xử (án); chấm (bài)HSK6
攀pān
phan
leo; trèo; bám víu (quan hệ)HSK7-9
盼pàn
phán
mong; trông mong; mong mỏiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác