艺人
nghệ nhân
- yìrénHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 藝人nghệ sĩ biểu diễn例: 很多艺人都参加了这场演出。 – Nhiều nghệ sĩ đã tham gia buổi biểu diễn này.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
艺
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 艺人
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
| 入 | rù nhập | vào; gia nhập | 进入 jìnrù · đi vào; bước vào | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 艺人
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 宜人 | yírén nghi nhân | dễ chịu; làm say lòng người (khí hậu, cảnh sắc) | HSK7-9 |