HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

依赖

y lại
  1. yīlàiHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 依賴
    dựa dẫm; phụ thuộc
    例: 孩子长大了,不能总是依赖父母。 – Con cái lớn rồi, không thể lúc nào cũng dựa dẫm vào bố mẹ.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

依
yī
y
dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ)
亻 người + 衣
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
衣yī
y
quần áo衣服
yīfu · quần áo
Đồng thanh bàng
同声旁
哀āi
ai
van xin; khẩn cầu; năn nỉ
Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
哀求
āiqiú · van xin; khẩn cầu; năn nỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 依赖
赖
lài
lại
ỷ lại; ăn vạ; đổ thừa; dở, tồi
束 + 负
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
懒lǎn
lãn
lười biếng
Hình bàng: 束 ≠ 忄 tim, tình cảm
懒得
lǎnde · lười; chẳng buồn (làm gì)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 依赖

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

以来yǐlái
dĩ lai
trở lại đây (thời gian)HSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác