描写
miêu tả
- miáoxiěHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 描寫miêu tả例: 这本书详细描写了他的生活。 – Cuốn sách này miêu tả chi tiết cuộc đời ông ấy.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
描
miáo
miêu
扌 tay, động tác tay + 苗
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 猫 | māo miêu | mèo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 犭 thú vật | 大熊猫 dàxióngmāo · gấu trúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苗 | miáo miêu | mầm; cây non; mầm mống Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞄 | miáo miêu | nhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 目 mắt | 瞄准 miáozhǔn · nhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 描写
写
xiě
tả
viết
冖 che phủ + 与
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 与 | yǔ dữ | và; với, cùng (văn viết) | 参与 cānyù · tham gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屿 | yǔ tự | đảo Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 山 núi | 岛屿 dǎoyǔ · đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泻 | xiè tả | chảy xiết, đổ xuống; tiêu chảy Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 氵 nước | 腹泻 fùxiè · tiêu chảy; đi ngoài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冖 dễ lẫn với 宀: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 描写
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.