角落
giác lạc
- jiǎoluòHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từgóc; xó; nơi hẻo lánh例: 他一个人坐在教室的角落里看书。 – Cậu ấy ngồi một mình ở góc lớp đọc sách.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
角
jiǎo
giác
hào (1/10 tệ); góc; sừng
⺈ dao + 用
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 用 | yòng dụng | dùng | 不用 bùyòng · không cần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 确 | què xác | chính xác Hình bàng: ⺈ dao ≠ 石 đá | 正确 zhèngquè · chính xác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拥 | yōng dung | ôm, ôm ấp Hình bàng: ⺈ dao ≠ 扌 tay, động tác tay | 拥抱 yōngbào · ôm, ôm ấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佣 | yōng dong | thuê mướn (lao động) Hình bàng: ⺈ dao ≠ 亻 người | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 角落
落
luò
lạc
rơi, rụng; (mặt trời) lặn
艹 cỏ, cây + 洛
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 角落
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.