HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

争夺

tranh đoạt
  1. zhēngduóHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 爭奪
    tranh giành; giành
    例: 两支球队正在争夺冠军。 – Hai đội bóng đang tranh chức vô địch.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

争
zhēng
tranh
tranh, giành; tranh cãi
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
净jìng
tịnh
sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng)干净
gānjìng · sạch sẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
静jìng
tĩnh
yên tĩnh, lặng; làm cho yên安静
ānjìng · yên tĩnh
Đồng thanh bàng
同声旁
挣zhèng
tranh
kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra挣钱
zhèngqián · kiếm tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
筝zheng
tranh
cái diều风筝
fēngzheng · cái diều
Đồng thanh bàng
同声旁
睁zhēng
trừng
mở to mắt, trợn mắt睁
zhēng · mở to mắt, trợn mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 争夺
夺
duó
đoạt
giành; giật; đoạt
大 to lớn + 寸
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
时shí
thời
lúc, khi; giờ
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 日 mặt trời, thời gian
时候
shíhou · lúc, khi
Đồng thanh bàng
同声旁
过guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 辶 đi, di chuyển
不过
bùguò · nhưng, có điều
Đồng thanh bàng
同声旁
讨tǎo
thảo
xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ)
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 讠 lời nói
讨论
tǎolùn · thảo luận
Đồng thanh bàng
同声旁
付fù
phó
trả (tiền), thanh toán
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 亻 người
支付
zhīfù · trả tiền, thanh toán
Đồng thanh bàng
同声旁
衬chèn
sấn
áo sơ mi
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 衤 áo quần
衬衫
chènshān · áo sơ mi
Đồng thanh bàng
同声旁
村cūn
thôn
làng, thôn
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 木 cây, gỗ
农村
nóngcūn · nông thôn
Đồng thanh bàng
同声旁
寸cùn
thốn
tấc (≈3,3 cm); inch (màn hình, ảnh)尺寸
chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo
Đồng thanh bàng
同声旁
守shǒu
thủ
canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa)
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà
保守
bǎoshǒu · giữ (bí mật); bảo thủ
Đồng thanh bàng
同声旁
耐nài
nại
chịu; chịu đựng; bền
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 而 mà, và
耐心
nàixīn · nhẫn nại
Đồng thanh bàng
同声旁
辱rǔ
nhục
nỗi nhục; sự sỉ nhục
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 辰
耻辱
chǐrǔ · nỗi nhục; sự sỉ nhục
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 争夺

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác