体积
thể tích
- tǐjīHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 體積thể tích, kích thước例: 体积大不代表重量大。 – Thể tích lớn không có nghĩa là trọng lượng lớn.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
体
tǐ
thể
亻 người + 本
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 本 | běn bản | cuốn (dùng cho sách) Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 本子 běnzi · quyển vở; cuốn sổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笨 | bèn bản | ngốc nghếch Hình bàng: 亻 người ≠ ⺮ tre | 笨拙 bènzhuō · vụng về; lóng ngóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 休 | xiū hưu | nghỉ ngơi | 休息 xiūxi · nghỉ ngơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 休 / 体: 休 = 亻 + 木: người tựa gốc cây nghỉ. 体 = 亻 + 本: thêm nét ngang ở gốc.
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 体积
积
jī
tích
tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích
禾 lúa + 只
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 识 | shí thức | biết; nhận biết; kiến thức Hình bàng: 禾 lúa ≠ 讠 lời nói | 认识 rènshi · quen biết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 只 | zhǐ chỉ | chỉ Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 只能 zhǐ néng · chỉ có thể; đành phải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 职 | zhí chức | công nhân viên chức, nhân viên Hình bàng: 禾 lúa ≠ 耳 tai | 职工 zhígōng · công nhân viên chức, nhân viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 织 | zhī chức | dệt; đan Hình bàng: 禾 lúa ≠ 纟 tơ, sợi | 组织 zǔzhī · tổ chức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帜 | zhì xí | cờ; ngọn cờ Hình bàng: 禾 lúa ≠ 巾 khăn, vải | 旗帜 qízhì · cờ; ngọn cờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 体积
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 提及 | tíjí đề cập | nhắc đến; đề cập | HSK7-9 |