低碳
đê thán
- dītànHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từít carbon; phát thải thấp例: 骑自行车上班是一种低碳环保的生活方式。 – Đạp xe đi làm là một lối sống ít phát thải, thân thiện môi trường.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
低
dī
đê
thấp
亻 người + 氐
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 底 | dǐ để | đáy; cuối (tháng, năm) Hình bàng: 亻 người ≠ 广 mái nhà rộng | 到底 dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抵 | dǐ để | chống; tì; bù; đến (nơi); tương đương Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 抵达 dǐdá · đến nơi; tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 低碳
碳
tàn
thán
các-bon (nguyên tố hóa học)
石 đá + 炭
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 炭 | tàn thán | than củi; than Hình bàng: 石 đá ≠ 山 núi | 煤炭 méitàn · than | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 低碳
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 地毯 | dìtǎn địa thảm | thảm | HSK7-9 |