HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

镇

trấn
  1. zhènHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 鎮
    thị trấn; trấn giữ; ướp lạnh
    例: 这是镇上最好的餐厅。 – Đây là nhà hàng ngon nhất thị trấn.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

镇
zhèn
trấn
thị trấn; trấn giữ; ướp lạnh
钅 kim loại + 真
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
真zhēn
chân
thật
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 十 mười
认真
rènzhēn · nghiêm túc
Đồng thanh bàng
同声旁
填tián
điền
điền (vào mẫu); lấp
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 土 đất
填空
tiánkòng · điền trống
Đồng thanh bàng
同声旁
颠diān
điên
xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 页 đầu
颠簸
diānbǒ · xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong
Đồng thanh bàng
同声旁
慎shèn
thận
sơ ý; bất cẩn
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 忄 tim, tình cảm
不慎
bùshèn · sơ ý; bất cẩn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 镇

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

阵zhèn
trận
trận, khoảng thời gianHSK4
震zhèn
chấn
rung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh độngHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

枕zhěn
chẩm
gối; gối đầu lênHSK7-9
真zhēn
chân
thậtHSK1
针zhēn
châm
kim; mũi tiêmHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác