HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

箭

tiễn
  1. jiànHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từ
    mũi tên
    例: 他拉开弓,一箭射中了目标。 – Anh ấy giương cung, một mũi tên trúng ngay mục tiêu.
3
chữ dễ nhầm
16
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

箭
jiàn
tiễn
mũi tên
⺮ tre + 前
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
前qián
tiền
trước; phía trước
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 䒑
前边
qiánbian · phía trước; đằng trước
Đồng thanh bàng
同声旁
剪jiǎn
tiển
cắt (bằng kéo)
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 刀 dao
剪刀
jiǎndāo · cái kéo
Đồng thanh bàng
同声旁
煎jiān
chiên
rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc)
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 灬 lửa
煎熬
jiān'áo · dày vò; giày vò khổ sở
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 箭

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (7)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

见jiàn
kiến
thấy; gặpHSK1
件jiàn
kiện
cái (dùng cho sự việc, quần áo)HSK2
建jiàn
kiến
xây, xây dựng; lậpHSK3
键jiàn
kiện
phím (đàn, bàn phím)HSK5
剑jiàn
kiếm
kiếm; gươmHSK6
贱jiàn
tiện
rẻ; hèn hạ; thấp hènHSK7-9
溅jiàn
tiễn
bắn tóe; văng tung tóeHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (9)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

间jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)HSK1
减jiǎn
giảm
giảm, bớt; trừHSK4
肩jiān
kiên
vaiHSK5
剪jiǎn
tiển
cắt (bằng kéo)HSK5
尖jiān
tiêm
nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinhHSK6
捡jiǎn
kiểm
nhặtHSK6
兼jiān
kiêm
kiêm; đồng thời; gấp đôiHSK7-9
煎jiān
chiên
rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc)HSK7-9
拣jiǎn
giản
nhặt; lựa; chọnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác