与其
dữ kỳ
- yǔqíHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)liên từphồn thể 與其thay vì例: 与其抱怨,不如努力工作。 – Thay vì than phiền, chi bằng hãy chăm chỉ làm việc.
7
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
与
yǔ
dữ
và; với, cùng (văn viết)
3 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 写 | xiě tả | viết | 听写 tīngxiě · nghe viết; viết chính tả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屿 | yǔ tự | đảo | 岛屿 dǎoyǔ · đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 与其
其
qí
kỳ
nó, của nó; người đó, của người đó
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 期 | qī kỳ | kỳ, số (tạp chí), khóa | 日期 rìqī · ngày tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 基 | jī cơ | cơ bản, căn bản | 基本 jīběn · cơ bản, căn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棋 | qí kỳ | cờ; ván cờ | 围棋 wéiqí · cờ vây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欺 | qī khi | bắt nạt; ức hiếp | 欺负 qīfu · bắt nạt; ức hiếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斯 | sī tư | người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo | 穆斯林 mùsīlín · người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 与其
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.