HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

散

tản
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    sànHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từ
    tan, giải tán; tản ra
    例: 会议散了以后,大家都回家了。 – Cuộc họp tan, mọi người đều về nhà.
  2. 2.
    sǎnHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ
    rời ra, bung ra, tản mát
    例: 你的鞋带散了,快系好。 – Dây giày của bạn bung ra rồi, mau buộc lại đi.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

散
sàn
tản
tan, giải tán; tản ra
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
撒sā
tản
thả; buông; tung, quăng (lưới)撒谎
sāhuǎng · nói dối
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 散

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

伞sǎn
tán
ô, dùHSK4

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

三sān
tam
baHSK1
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác