脚印
cước ấn
- jiǎoyìnHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 腳印dấu chân例: 雪地上留下了一串脚印。 – Trên nền tuyết để lại một hàng dấu chân.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
脚
jiǎo
cước
chân
月 trăng; thịt, cơ thể + 却
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 却 | què khước | lại, nhưng Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 卩 đốt tre | 却是 què shì · lại là; nhưng lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 脚印
印
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 脚印
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.