歇
hiệt
- xiēHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từnghỉ ngơi例: 走了这么久,我们坐下来歇一会儿吧。 – Đi lâu thế rồi, chúng ta ngồi nghỉ một lát đi.
5
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
歇
xiē
hiệt
nghỉ ngơi
欠 há miệng, thiếu + 曷
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 渴 | kě khát | khát Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 氵 nước | 渴望 kěwàng · khao khát, mong mỏi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喝 | hē hát | uống Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喝彩 hècǎi · reo hò cổ vũ; hoan hô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 揭 | jiē yết | bóc; mở (nắp); vạch trần Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 扌 tay, động tác tay | 揭发 jiēfā · tố giác; vạch trần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竭 | jié kiệt | khô cạn; cạn kiệt Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 立 đứng | 枯竭 kūjié · khô cạn; cạn kiệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 遏 | è át | kiềm chế; ngăn chặn Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 辶 đi, di chuyển | 遏制 èzhì · kiềm chế; ngăn chặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 歇
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 些 | xiē tá | vài | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.