抑制
ức chế
- yìzhìHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từkiềm chế; ức chế, khống chế例: 她抑制不住内心的激动,流下了眼泪。 – Cô ấy không kìm nén nổi niềm xúc động trong lòng, rơi nước mắt.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
抑
yì
ức
扌 tay, động tác tay + 卬
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 迎 | yíng nghênh | đón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển | 欢迎 huānyíng · hoan nghênh, chào mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仰 | yǎng ngưỡng | ngửa (mặt); ngẩng lên; ngưỡng mộ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 信仰 xìnyǎng · tín ngưỡng; niềm tin; tin theo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昂 | áng ngang | đắt đỏ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昂贵 ángguì · đắt đỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抑制
制
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 抑制
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 意志 | yìzhì ý chí | ý chí | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.