HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

弥补

di bổ
  1. míbǔHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 彌補
    bù đắp; bù lại; cứu vãn
    例: 他想用加班来弥补之前耽误的时间。 – Anh ấy muốn tăng ca để bù lại thời gian đã chậm trễ trước đó.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

弥
mí
di
弓 cái cung + 尔
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
你nǐ
nễ
bạn
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 亻 người
你好
nǐhǎo · xin chào; chào bạn
Đồng thanh bàng
同声旁
称chēng
xưng
gọi là
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 禾 lúa
名称
míngchēng · tên gọi (của sự vật, tổ chức)
Đồng thanh bàng
同声旁
尔ěr
nhĩ
đôi khi
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 小 nhỏ
偶尔
ǒu'ěr · đôi khi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 弥补
补
bǔ
bổ
vá, sửa; bù, bổ sung
衤 áo quần + 卜
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
外wài
ngoại
ngoài
Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 夕 buổi tối
国外
guó wài · nước ngoài
Đồng thanh bàng
同声旁
处chù
xứ
chỗ, nơi; điểm, mặt
Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 夂 bước chậm
到处
dàochù · khắp nơi
Đồng thanh bàng
同声旁
扑pū
phác
nhào tới; lao vào; vồ
Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 扌 tay, động tác tay
扑灭
pūmiè · dập tắt; tiêu diệt
Đồng thanh bàng
同声旁
卜bo
bặc
củ cải萝卜
luóbo · củ cải
Đồng thanh bàng
同声旁
朴pǔ
phác
chất phác; mộc mạc
Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 木 cây, gỗ
淳朴
chúnpǔ · chất phác; mộc mạc
Đồng thanh bàng
同声旁
赴fù
phó
đi đến; đến dự
Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 走 chạy, đi
奔赴
bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới
Đồng thanh bàng
同声旁
仆pú
bộc
công bộc; đầy tớ của nhân dân
Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 亻 người
公仆
gōngpú · công bộc; đầy tớ của nhân dân
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 衤 dễ lẫn với 礻: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 弥补

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

密布mìbù
mật bố
phủ kín; dày đặcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác