HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

民宿

dân túc
  1. mínsùHSK6 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ
    nhà nghỉ dân dã; homestay
    例: 我们这次旅行住在一家民宿里。 – Chuyến du lịch này chúng tôi ở một căn homestay.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

民
mín
dân
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
眠mián
miên
giấc ngủ睡眠
shuìmián · giấc ngủ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 民宿
宿
sù
túc
宀 mái nhà + 佰
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
缩suō
súc
co lại; rụt lại; thu nhỏ
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 纟 tơ, sợi
缩短
suōduǎn · thu hẹp, rút ngắn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 民宿

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

民俗mínsú
dân tục
phong tục dân gian; dân tụcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác