同类
đồng loại
- tónglèiHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ / danh từphồn thể 同類cùng loại; đồng loại例: 这款产品比同类产品便宜不少。 – Sản phẩm này rẻ hơn khá nhiều so với các sản phẩm cùng loại.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
同
tóng
đồng
giống; cùng; với (giới từ)
6 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 洞 | dòng động | lỗ, hang | 漏洞 lòudòng · lỗ thủng; sơ hở, lỗ hổng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铜 | tóng đồng | đồng (kim loại) | 铜牌 tóngpái · huy chương đồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筒 | tǒng đồng | ống; vật hình ống | 话筒 huàtǒng · micrô; ống nghe điện thoại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 同类
类
lèi
loại
loại, kiểu
米 gạo + 大
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 大 | dà đại | lớn, to | 不大 bù dà · không lớn; không… lắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Hình bàng: 米 gạo ≠ 囗 vây quanh | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 达 | dá đạt | diễn đạt, bày tỏ Hình bàng: 米 gạo ≠ 辶 đi, di chuyển | 表达 biǎodá · diễn đạt, bày tỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh Hình bàng: 米 gạo ≠ 广 mái nhà rộng | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尖 | jiān tiêm | nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh Hình bàng: 米 gạo ≠ 小 nhỏ | 顶尖 dǐngjiān · đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驮 | tuó thồ | thồ; chở trên lưng Hình bàng: 米 gạo ≠ 马 ngựa | 驮 tuó · thồ; chở trên lưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 同类
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.