HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

同类

đồng loại
  1. tónglèiHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ / danh từphồn thể 同類
    cùng loại; đồng loại
    例: 这款产品比同类产品便宜不少。 – Sản phẩm này rẻ hơn khá nhiều so với các sản phẩm cùng loại.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

同
tóng
đồng
giống; cùng; với (giới từ)
6 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
洞dòng
động
lỗ, hang漏洞
lòudòng · lỗ thủng; sơ hở, lỗ hổng
Đồng thanh bàng
同声旁
铜tóng
đồng
đồng (kim loại)铜牌
tóngpái · huy chương đồng
Đồng thanh bàng
同声旁
筒tǒng
đồng
ống; vật hình ống话筒
huàtǒng · micrô; ống nghe điện thoại
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 同类
类
lèi
loại
loại, kiểu
米 gạo + 大
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
大dà
đại
lớn, to不大
bù dà · không lớn; không… lắm
Đồng thanh bàng
同声旁
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
Hình bàng: 米 gạo ≠ 囗 vây quanh
因为
yīnwèi · vì
Đồng thanh bàng
同声旁
达dá
đạt
diễn đạt, bày tỏ
Hình bàng: 米 gạo ≠ 辶 đi, di chuyển
表达
biǎodá · diễn đạt, bày tỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
庆qìng
khánh
Quốc khánh
Hình bàng: 米 gạo ≠ 广 mái nhà rộng
国庆
guóqìng · Quốc khánh
Đồng thanh bàng
同声旁
尖jiān
tiêm
nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh
Hình bàng: 米 gạo ≠ 小 nhỏ
顶尖
dǐngjiān · đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
驮tuó
thồ
thồ; chở trên lưng
Hình bàng: 米 gạo ≠ 马 ngựa
驮
tuó · thồ; chở trên lưng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 同类

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác