HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

凌晨

lăng thần
  1. língchénHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    rạng sáng; sáng sớm tinh mơ
    例: 她的手表指向凌晨三点。 – Đồng hồ của cô ấy chỉ ba giờ sáng.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

凌
líng
lăng
冫 băng, lạnh + 夌
kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
棱léng
lăng
góc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 木 cây, gỗ
棱角
léngjiǎo · góc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc
Đồng thanh bàng
同声旁
陵líng
lăng
đồi; vùng đồi
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
丘陵
qiūlíng · đồi; vùng đồi
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 凌晨
晨
chén
thần
日 mặt trời, thời gian + 辰
kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
震zhèn
chấn
rung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh động
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 雨 mưa, thời tiết
地震
dìzhèn · động đất
Đồng thanh bàng
同声旁
振zhèn
chấn
rung, dao động
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay
振动
zhèndòng · rung, dao động
Đồng thanh bàng
同声旁
辰chén
thìn
ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng)诞辰
dànchén · ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng)
Đồng thanh bàng
同声旁
唇chún
thần
môi
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘴唇
zuǐchún · môi
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 凌晨

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác