竖
thụ
- shùHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / tính từphồn thể 豎dựng đứng; (Adj) thẳng đứng; nét sổ例: 他竖起大拇指,夸我做得好。 – Anh ấy giơ ngón cái lên, khen tôi làm tốt.
0
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
竖
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 竖
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.