港口
cảng khẩu
- gǎngkǒuHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từcảng; bến cảng例: 船被安全地领入港口。 – Con tàu được dẫn vào cảng an toàn.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
港
gǎng
cảng
cảng; bến cảng
氵 nước + 巷
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 巷 | xiàng hạng | ngõ; hẻm Hình bàng: 氵 nước ≠ 巳 | 大街小巷 dàjiē-xiǎoxiàng · phố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 港口
口
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 港口
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.