HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

遍地

biến địa
  1. biàndìHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)phó từ
    khắp nơi; đầy mặt đất
    例: 春天到了,山上遍地都是野花。 – Mùa xuân đến, trên núi đâu đâu cũng là hoa dại.
31
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

遍
biàn
biến
lần, lượt
辶 đi, di chuyển + 扁
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
篇piān
thiên
lượng từ cho bài viết
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ ⺮ tre
篇幅
piānfú · độ dài (bài viết); khuôn khổ, dung lượng trang
Đồng thanh bàng
同声旁
编biān
biên
biên soạn; bịa ra; đan, bện
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 纟 tơ, sợi
编辑
biānjí · biên tập; chỉnh sửa (văn bản)
Đồng thanh bàng
同声旁
骗piàn
phiến
lừa
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 马 ngựa
骗子
piànzi · kẻ lừa đảo
Đồng thanh bàng
同声旁
扁biǎn
biển
dẹt; bẹp扁
biǎn · dẹt; bẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
偏piān
thiên
lệch; nghiêng; thiên vị; (phó từ) cứ nhất định
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亻 người
偏旁
piānpáng · bộ thủ; thành phần chữ Hán
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 扁 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 扁 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 扁 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 扁 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
Bộ kiện trong: 扁 ≠ 首
知道
zhīdào · biết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
边biān
biên
bên; cạnh; mép
Bộ kiện trong: 扁 ≠ 力
北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
过guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
Bộ kiện trong: 扁 ≠ 寸
不过
bùguò · nhưng, có điều
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 遍地
地
dì
địa
trợ từ của động từ
土 đất + 也
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
也yě
dã
cũng也许
yěxǔ · có lẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
他tā
tha
anh ấy, ông ấy
Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người
他们
tāmen · họ; bọn họ
Đồng thanh bàng
同声旁
她tā
tha
cô ấy, bà ấy
Hình bàng: 土 đất ≠ 女 phụ nữ
她们
tāmen · các cô ấy; họ (nữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
池chí
trì
ao; hồ; bể (nước)
Hình bàng: 土 đất ≠ 氵 nước
池子
chízi · ao, bể
Đồng thanh bàng
同声旁
驰chí
trì
phi nhanh; lao vun vút
Hình bàng: 土 đất ≠ 马 ngựa
奔驰
bēnchí · phi nhanh; lao vun vút
Đồng thanh bàng
同声旁
弛chí
thỉ
lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
Hình bàng: 土 đất ≠ 弓 cái cung
松弛
sōngchí · lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 遍地

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

贬低biǎndī
biếm đê
hạ thấp; coi rẻ; chê baiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác