HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

逃

đào
  1. táoHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ
    chạy trốn
    例: 他决定逃离那个危险的地方。 – Anh ấy quyết định trốn khỏi nơi nguy hiểm đó.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

逃
táo
đào
chạy trốn
辶 đi, di chuyển + 兆
9 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
挑tiǎo
thiêu
chọn, lựa; gánh
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 扌 tay, động tác tay
挑选
tiāoxuǎn · chọn lựa, tuyển chọn
Đồng thanh bàng
同声旁
桃táo
đào
đào
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ
桃花
táohuā · hoa đào
Đồng thanh bàng
同声旁
兆zhào
triệu
điềm báo; báo trước预兆
yùzhào · điềm báo; báo trước
Đồng thanh bàng
同声旁
眺tiào
thiếu
nhìn ra xa (từ trên cao)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 目 mắt
眺望
tiàowàng · nhìn ra xa (từ trên cao)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 逃

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

桃táo
đào
đàoHSK5
淘táo
đào
vo, đãi (gạo, cát); lục lọi tìm mua (đồ cũ)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

套tào
thảo
bộ, cănHSK2
掏tāo
đào
móc (ra); moi; đàoHSK6
讨tǎo
thảo
xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác