评选
bình tuyển
- píngxuǎnHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 評選bình chọn; tuyển chọn例: 我们每年都会评选出十名优秀员工。 – Hằng năm chúng tôi đều bình chọn ra mười nhân viên xuất sắc.
28
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
评
píng
bình
bình; đánh giá; bình chọn
讠 lời nói + 平
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 平 | píng bình | bằng, đều Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 干 | 公平 gōngpíng · công bằng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苹 | píng bình | táo Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 艹 cỏ, cây | 苹果 píngguǒ · táo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坪 | píng bình | bãi cỏ; thảm cỏ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 土 đất | 草坪 cǎopíng · bãi cỏ; thảm cỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秤 | chèng xứng | cái cân Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 禾 lúa | 秤 chèng · cái cân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抨 | pēng phanh | công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 抨击 pēngjī · công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 评选
选
xuǎn
tuyển
chọn; lựa; bầu
辶 đi, di chuyển + 先
9 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 23 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 先 | xiān tiên | trước; trước tiên Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 儿 người | 先生 xiānsheng · ông, ngài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洗 | xǐ tẩy | rửa Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 洗手间 xǐshǒujiān · nhà vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宪 | xiàn hiến | hiến pháp Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà | 宪法 xiànfǎ · hiến pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 先 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 先 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 先 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 先 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 先 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 先 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 先 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 送 | sòng tống | tặng Bộ kiện trong: 先 ≠ 关 | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 运 | yùn vận | chở, vận chuyển Bộ kiện trong: 先 ≠ 云 | 运动 yùndòng · vận động | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 评选
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.