汇
hối
- huìHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 匯chuyển (tiền); hội tụ例: 我每个月给父母汇一次钱。 – Mỗi tháng tôi chuyển tiền cho bố mẹ một lần.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
汇
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 汇
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 会 | huì hội | sẽ, biết (kỹ năng) | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.