HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

眉毛

mi mao
  1. méimaoHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    lông mày
    例: 她的眉毛很浓。 – Lông mày của cô ấy rất rậm.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

眉
méi
mi
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
媚mèi
mị
tươi sáng; rạng rỡ (cảnh xuân, ánh nắng)明媚
míngmèi · tươi sáng; rạng rỡ (cảnh xuân, ánh nắng)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 眉毛
毛
máo
mao
hào (1/10 đồng); lông
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
笔bǐ
bút
cây bút; (lượng từ cho khoản tiền)笔记
bǐjì · ghi chép; bài ghi (trên lớp)
Đồng thanh bàng
同声旁
尾wěi
vĩ
cái đuôi尾巴
wěiba · cái đuôi
Đồng thanh bàng
同声旁
耗hào
hao
tiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài消耗
xiāohào · tiêu hao; tiêu thụ
Đồng thanh bàng
同声旁
髦máo
mao
mốt时髦
shímáo · mốt
Đồng thanh bàng
同声旁
手shǒu
thủ
tay手机
shǒujī · điện thoại di động
Chữ hình cận
形近字
👀 手 / 毛: 手: nét sổ móc sang TRÁI. 毛: nét cuối cong móc sang PHẢI.
Trong từ 眉毛

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác