反思
phản tư
- fǎnsīHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từsuy ngẫm lại; nhìn lại; tự xét lại例: 这次失败让我们反思了自己的工作方法。 – Lần thất bại này khiến chúng tôi phải nhìn lại phương pháp làm việc của mình.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
反
fǎn
phản
ngược, trái; phản đối
又 tay + ⺁
4 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 饭 | fàn phạn | cơm; bữa ăn Hình bàng: 又 tay ≠ 饣 ăn uống | 吃饭 chīfàn · ăn cơm; ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 板 | bǎn bản | tấm, ván; bảng Hình bàng: 又 tay ≠ 木 cây, gỗ | 黑板 hēibǎn · bảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 版 | bǎn bản | bản, phiên bản; trang (báo) Hình bàng: 又 tay ≠ 片 mảnh | 出版 chūbǎn · xuất bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 返 | fǎn phản | trở về, quay lại Hình bàng: 又 tay ≠ 辶 đi, di chuyển | 返回 fǎnhuí · trở về, quay lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扳 | bān ban | vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận) Hình bàng: 又 tay ≠ 扌 tay, động tác tay | 扳 bān · vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贩 | fàn phiến | buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp) Hình bàng: 又 tay ≠ 贝 tiền, của cải | 贩卖 fànmài · buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 反思
思
sī
tư
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 田
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 果 | guǒ quả | trái cây Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 木 cây, gỗ | 水果 shuǐguǒ · trái cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 备 | bèi bị | chuẩn bị; có đủ; phòng bị Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 夂 bước chậm | 准备 zhǔnbèi · chuẩn bị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 累 | lěi lũy | mệt Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 糸 tơ, sợi | 积累 jīlěi · tích lũy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 周 | zhōu chu | tuần Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 上周 shàng zhōu · tuần trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雷 | léi lôi | sấm; sét; mìn Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 雨 mưa, thời tiết | 打雷 dǎléi · có sấm, sấm nổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奋 | fèn phấn | phấn đấu Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 大 to lớn | 奋斗 fèndòu · phấn đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 细 | xì tế | mảnh, nhỏ; tỉ mỉ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 纟 tơ, sợi | 细节 xìjié · tình tiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胃 | wèi vị | dạ dày Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胃口 wèikǒu · khẩu vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 田 | tián điền | ruộng; đồng ruộng | 农田 nóngtián · ruộng đồng; đất canh tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苗 | miáo miêu | mầm; cây non; mầm mống Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 艹 cỏ, cây | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 反思
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.